Menu
Xem theo ngày :

Nhập khẩu nguyên liệu

Danh mục chất hỗ trợ chế biên được phép sử dụng

Mời Quý khách tra cứu các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng theo Quyết định 46/2007QĐ-BYT quy định Giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm

·        Tªn tiÕng ViÖt tra theo Tõ ®iÓn ho¸ häc ViÖt Nam.

·        Tªn tiÕng Anh, lÜnh vùc sö dông vµ møc tån d­ tèi ®a (MRL) theo Codex.

 

TT

TiÕng ViÖt

TiÕng Anh

LÜnh vùc sö dông

MRL

(mg/kg)

 

1. Các tác nhân chống tạo bọt

1. Antifoam agents

 

 

 

1.      

Sản phẩm ankylen oxit

Alkylene oxide adduct

Sản xuất nước quả

 

2.      

 Đimetylpolysiloxan

Dimethylpolysiloxane

Bia, dầu và mỡ

 

3.      

Copolyme etylenoxit - propylen oxit

Ethylene oxide - propylene oxide copolymers

Sản xuất nước quả

 

4.      

Metyl este của axit béo

Fatty acid methyl ester

 

 

5.      

Este polyankylen glycol của axit béo (1-5 phân tử etylen oxit hay propylen oxit)

Fatty acid  polyalkylene glycol ester (1-5 moles ethylene oxide or propylene oxide)

 

 

 

6.      

Ete glycol - Ancol béo

 

Fatty alcohol-glycol ether

 HO-CH2-CH2-OR     R=CnH2n+1, n=8-30

Sản xuất nước quả

 

7.      

Ancol béo, CnH2n+1OH  n= 8-30

Fatty alcohols (C8-C30)

 

 

8.      

Dầu dừa đã hyđrogen hóa

Hydrogenated coconut oil

Sản xuất bánh kẹo

5 - 15

9.      

Este acyl béo ưa nước gắn thêm chất mang trung tính

Hydrophillic fatty acyl ester, linked to a neutral carrier

Sản xuất nước quả

 

10.  

Dung dịch alpha metyl glycozit

Alpha – methyl glycoside water

Sản xuất nước quả

 

11.  

Hỗn hợp các dẫn xuất acyl béo tổng hợp và tự nhiên với các chất nhũ hóa

Mixture of naturally occurring and synthetic fatty acyl derivatives, with added emulgators

Sản xuất nước quả

 

12.  

Sản phẩm kh«ng sinh ion ankylen oxit với chất nhũ hóa

Non-ionogenic alkylene oxide adduct with emulgator

Sản xuất nước quả

 

13.  

Các oxo-ancol C9-C30

Oxoalcohols C9-C30

 

 

14.  

Ancol polyetoxyl hóa, biến tính

Polyethoxylated alcohols, modified

Sản xuất nước quả

 

15.  

Copolyme polyglycol

Polyglycol copolymer

Sản xuất nước quả

 

 

16.  

Este polyoxyetylen của axit béo C8-C30

Polyoxyethylene esters of C8-C30 fatty acids

 

 

17.  

Este polyoxyetylen của oxoancol C9-C30

Polyoxyethylene esters of C9-C30 oxoalcohols

 

 

18.  

Metyl glycozit este dầu dừa

Methylglycoside coconut oil ester

Sản xuất nước quả

 

19.  

Hỗn hợp este polyoxyetylen và polyoxypropylen của các axit béo C8-C30

Mixtures of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C8-C30 fatty acids

 

 

20.  

Ancol bậc cao biến tính.

Modified higher alcohol

Sản xuất nước quả

 

21.  

Polyme khối polypropylen – polyetylen

Polypropylene- proethylene block polymer

Sản xuất nước quả

 

22.  

Este của axit béo thực vật

Vegetable fatty acid esters

Sản xuất nước quả

 

23.  

Axyl béo thực vật (ưa nước)

 Vegetable fatty acyl (hydrophillic)

Sản xuất nước quả

 

 

2. Các chất xúc tác

2. Catalysts

 

 

24.  

Nhôm

Alluminium

Dầu thực phẩm được hydro hoá

 

25.  

Crôm

Chromium

Dầu thực phẩm được hydro hoá

< 0,1

26.  

Đồng

Copper

Dầu thực phẩm được hydro hoá

< 0,1

27.  

Đồng cromat

Copper chromate

Dầu thực phẩm được hydro hoá

 

28.  

Đồng cromit

Copper chromite

 

 

29.  

Mangan

Manganese

Dầu thực phẩm được hydro hoá

< 0,4

30.  

Molipđen

Molybdenum

Dầu thực phẩm được hydro hoá

< 0,1

31.  

Niken

Nickel

Đường; rượu

<1

Sản xuất dầu cứng

< 0,8

Dầu thực phẩm được hydrohoá

0,2 - 1,0

32.  

Palađi

Palladium

Dầu thực phẩm được hydro hoá

< 0,1

33.  

Platin

Platinum

Dầu thực phẩm được hydro hoá

<0,1

34.  

Kali kim loại

Potassium metal

Dầu thực phẩm este hoá

<1

35.  

Kali metylat (metoxit)

Potassium methylate (methoxide)

Dầu thực phẩm este hoá

<1

36.  

Kali etylat (etoxit)

Potassium ethylat (ethoxide)

Dầu thực phẩm este hoá

<1

37.  

Bạc

Silver

Dầu thực phẩm được hydrogen hoá

<0,1

 

38.  

Natri amid

Sodium amide

Dầu thực phẩm este hoá

<1

 

39.  

Natri etylat

Sodium ethylate

Dầu thực phẩm este hoá

<1

 

40.  

 Natri metylat (metoxit)

 

Sodium  methylate (methoxide)

Dầu thực phẩm este hoá

<1

 

41.  

Axit triflometan sulfonic (CF3 SO3H)

Trifluoromethane sulfonic acid

Chất thay thế bơ cacao

<0,01

42.  

Zirconi

Zirconium

 

 

 

3. Các tác nhân làm trong/chất trợ lọc

3. Clarifying agents/ filtration aids

 

 

43.  

Đất sét hấp phụ (tẩy màu, đất tự nhiên hay  hoạt tính)

Absorbent clays (bleaching, natural, or activated earths)

Thủy phân tinh bột; đường; dầu thực vật

 

44.  

Anbumin

Albumin

 

 

45.  

Asbestos

Asbestos

 

 

46.  

Bentonit

Bentonite

Thủy phân tinh bột

 

47.  

Nhựa đivinylbenzen  clometyl hóa và amin hóa

Chloromethylated aminated styrene – divinylbenzene resin.

Chế biến tinh bột

<1

 

48.  

Điatomit

Diatomaceous earth

 

Sản xuất nước quả Thủy phân tinh bột

 

49.  

Copolyme đivinylbenzen- etyl vinylbenzen

 

Divinylbenzen – ethylvinylbenzen copolymer

Thực phẩm dạng lỏng (trừ nước có ga)

0,00002 chiết suất từ copolyme

50.  

Đất sét hoạt tính

Fulleris earth

Thủy phân tinh bột

 

51.  

Nhựa trao đổi ion

Ion exchange resins (see ion exchange resins)

 

 

52.  

Isinglass

Ising lass

 

 

53.  

Cao lanh

Kaolin

 

 

54.  

Magiê axetat

Magnesium acetate

 

 

55.  

Perlite

Perlite

Thủy phân tinh bột

 

56.  

Axit polymaleic và natri polymaleat

Polymaleic acid and sodium Polymaleate

X lý đường

<5

57.  

Tanin

Tannin

 

 

58.  

Than hoạt tính, than không có hoạt tính

Vegetable carbon (activated, unactivated)

 

Thủy phân tinh bột

 

 

4. Tác nhân làm lạnh và làm mát

 

4. Category

contact freezing and cooling agents

 

 

59.  

Điclofluorometan

Dichlorofluoromethane

Thực phẩm đông lạnh

100

 

5.Tác nhân làm khô/ tác nhân chống đóng bánh

5. Desiccating agent/anticaking agents

 

 

60.  

Nhôm stearat

Aluminum stearate

 

 

61.  

Canxi stearat

Calcium stearate

 

 

62.  

Magiª stearat

Magnesium stearate

 

 

63.  

Octađecylammoni axetat (trong amoni clorua

(C18H37NH3OOCCH3)

Octadecylammonium acetate (in ammmonium chloride)

 

 

64.  

Kali nhôm silicat

Potassium aluminum silicate

 

 

65.  

Natri canxi silicoaluminat

Sodium calcium silicoaluminate

 

 

 

6.Chất tẩy rửa (tác nhân làm ẩm)

6. Detergents (wetting agents)

 

 

66.  

Đioctyl natri sulfosucxinat

Dioctyl sodium sulfosuccinate

Nước quả tươi

<10

67.  

Các hợp chất amoni bậc 4

Quaternary ammonium compounds

 

 

68.  

Natri lauryl sulfat

Sodium lauryl sulphate

Mỡ và dầu thực phẩm

<1

 

69.  

Natri xylen sulfonat

Sodium xylene sulphonate

 

Mỡ và dầu thực phẩm

<1

 

 

7. Các tác nhân cố định enzim và chất mang

7. Enzyme immobilization agents and supports

 

 

70.  

Polyetylenimin

Polyethylenimine

 

 

71.  

Glutaran®ehit

Glutaraldehyde

 

 

72.  

Đietylaminoetyl xenluloza

Diethylaminoethyl cellulose

 

 

 

8. Chế phẩm enzym (kể cả các enzym đã được cố định trên chất mang)

8.Enzyme preparations (including immobilized enzymes)

 

 

 

Chế phẩm enzym có nguồn gốc từ động vật

Animal – derived preparations

 

 

73.  

Catalaza (gan bò hay ngựa)

Catalase (bovine or horse liver)

 

 

74.  

Chymosin (bê, dê non, cừu non)

Chymosin (calf, kid, or lamb abomasum)

 

 

75.  

Chymosin A từ Eschorichia coli K-12 chứa gene prochymosin A của bê

 

Chymosin A from Eschorichia coli K – 12 containing calf prochymosin A gene)

Sữa vón cục trong phomát và các sản phẩm sữa khác

 

76.  

Chymosin B

Chymosin B produced from Aspergillus niger var awamori containing calf prochymosin B gene

 

 

77.  

Lipaza (dạ dày bò) (Tuyến nước bọt hay thực quản của bê, dê non, cừu non) (heo hay tụy bò)

Lipase (bovine stomach) (salivary glands or forestomach of calf, kid, or lamb) (hog or bovine pancreas)

 

 

78.  

Lysozim (lòng trắng trứng)

Lysozyme (egg whites)

Bơ, phomat

 

79.  

Pepsin, avian (của chim, gia cầm)

Pepsin, avian (proventicum of poultry)

 

 

80.  

Phospholipaza (tụy)

Phospholipase (pancreas)

Sản xuất bánh

 

81.  

Rennet (dạ dày bò, dê hay cừu)

Rennet (bovine, calf, goat, kid, or sheep, lamb stomach)

 

 

82.  

Typsin (Tụy heo hay bò)

Typsin (porcine or bovine pancreas)

 

 

 

Chế phẩm enzim có nguồn gốc từ thực vật

Plant – derived preparations

 

 

83.  

Chymopapain (từ quả đu đủ)

Chymopapain (Carica papaya)

 

 

84.  

Ficin (từ cây sung)

Ficin (Ficus spp)

 

 

85.  

Liposydaza (từ đậu nành)

Liposydase (soya)

Sản xuất bánh

 

86.  

Men r­îu (Saccharomyces cerevisia)

Alcohol dehydrogenase (Saccharomyces cerevisia)

 

 

87.  

Alpha- galactosidaza

Alpha galactosidase

 

 

88.  

Arabinofuranosidaza

Arabinofuranosidease

 

 

89.  

Beta-glucanaza

Beta glucanase

 

 

90.  

Xellobiaza

Cellobiase

 

 

91.  

xenlulaza

Cellulase

Chế biến rau quả, nước quả, bánh nướng, bia, tinh bột, dịch chiết (cà phê, chè, gia vị)

 

92.  

Dextranaza

Dextranase

 

 

93.  

Endo-beta glucanaza

Endo-beta glucanase

Bia

 

94.  

Esteraza

Esterase

 

 

95.  

Exo-alpha glucozidaza (được cố định trên chất mang) (cùng nguồn như trên) không nhiều hơn 10mg/kg glutaraldehyd

Exo-alpha glucosidase (immobilized) (same sources as above) no more than 10mg/kg glutaraldehyde

 

 

96.  

Glucoamylaza hay amyloglucosidaza

 

Glucoamylase or amyloglucosidase

 

Thủy phân tinh bột

Sản xuất xirô gluco

 

97.  

Glucose isomeraza

 

Glucose isomerase

 

Xirô gluco đồng phân hóa

 

98.  

Hemixenlulaza

 

 

Hemicellulase

 

Chế biến rau quả, nước quả, bánh nướng, bia, tinh bột, dịch chiết (cà phê, chè, gia vị)

 

99.  

Inulinaza

Inulinase

 

 

100.          

Invertaza

Invertase

 

 

101.          

Isoamylaza

Isoamylase

 

 

102.          

Lactaza

Lactase

Sản phẩm sữa

 

103.          

Lactoperoxidaza

Lactoperoxidase

 

 

104.          

Decacboxylaza ®èi víi axit malic

Malic acid decarboxylase

 

 

105.          

Maltaza hay anphaglucosidaza

Maltase or alphaglucosidase

 

 

106.          

Melibiaza (anpha- galactosidaza)

Melibiase (alpha-  galatosidase)

 

 

107.          

Enzym khử nitrat

Nitrate reductase

 

 

108.          

Pectin esteraza

Pectin esterase

 

 

109.          

Pectinlyaza

Pectinlyase

 

 

110.          

Polygalacturonaza

Polygalacturonase

 

 

111.          

Proteaza

 

Protease

Sản xuất bánh

pho mát, thủy phân tinh bột, xirô glucose, mantoza, nha

 

112.          

Pullulanaza

Pullulanase

Thủy phân tinh bột

 

113.          

Serin proteinaza

Serine proteinase

 

 

114.          

Tannaza

Tannase

 

 

115.          

Xylanaza

 

Xylanase

 

Sản xuất bánh, ngũ cốc lên men, sản xuất tinh bột, nước quả ép, rượu vang

 

116.          

Beta-xylosidaza

Beta-xylosidase

Sản xuất bánh

 

 

9.Các tác nhân keo tụ

9. Flocculating agents

 

 

117.          

Nhựa acrylat - acrylamit

Acrylate - acrylamide resin

Sản xuất đường

10 trong dung dịch đường

118.          

Chitin/chitosan

Chitin/chitosan

 

 

119.          

Phức của muối nhôm hòa tan và axit phosphoric

Complexes of soluble aluminum salt and phosphoric acid

Nước uống

 

120.          

Copolyme đimetylamin- epiclorohidrin

Dimethylamine - epichlorohydrin copolymer

Chế biến đường

<5

121.          

Đất sét chuổi vải (dạng Canxi của Natri montmorillonit)

Fuller­­’s earth (calcium analogue of sodium montmorillonite)

 

 

122.          

Huyết thanh dạng khô và dạng bột

Dried and powdered blood plasma

 

 

123.          

 Nhựa acrylamit biến tính

Modified acrylamide resin

Đường, nước sôi

 

124.          

Axit polyacrylic

Polyacrylic acid

Đường

 

125.          

Poliacrylamit

Polyacrylamide

Đường (củ cải)

 

126.          

Natri poliacrylat

Sodium polyacrylate

Đường (củ cải )

 

127.          

Trinatri điphosphat

Trisodium diphosphate

 

 

128.          

Trinatri orthophosphat

Trisodium orthophosphate

 

 

 

10. Nhựa trao đổi ion, màng và rây phân tử

10. Ion exchange resins, membranes and molecular sieves

 

 

129.          

Copolyme của metyl acrylat và đivinylbenzen bị thủy phân hoàn toàn

Completely hydrolyzed copolymers of methyl acrylate and divinylbenzene and acrylonitrile

Chất mang để thủy phân tinh bột

<1 (tính theo tổng các bon hữu cơ)

130.          

Đietylentriamin, trietylentetramin, tetraetylenpantamin được tạo mạng với epiclohiđrin

Diethylenetriamine, triethylenetetramine, tetraethylenepentamine cross - linked with epichlorohydrin

 

 

 

131.          

Copolyme của axit metacrylic đivinylbenze

Metacrylic acid- divinylbenzene copolymer

 

 

132.          

Copolyme của axit metacrylic đivinylbenzen với nhóm hoạt động RCOO

Methacrylic acid- divinylbenzene copolymer with RCOO active groups

 

 

133.          

Polystyren đivinylbenzen cầu hóa bằng các nhóm trimetylammoni

Polystyrene- divinylbenzene reticulum with trimethylammonium groups

Đường, dịch cất

Chất di chuyển từ nhựa <1

 

11. Chất bôi trơn, các tác nhân loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuôn

11. Lubricants, release and anti - stick agents, moulding aids

 

 

134.          

Đimetylpolysiloxan (CH3-[ Si(CH3­)2] – CH3

Dimethylpolysiloxane

 

 

 

12. Tác nhân kiÓm so¸t vi sinh vật

12. Micro-oganism control agents

 

 

135.          

Đioxit clo   Cl02

Chlorine dioxide

Bột

 

136.          

Hipoclorit

Hypochlorite

Dầu thực phẩm

 

137.          

Iodophors

Iodophors

Dầu thực phẩm

 

138.          

Axit peraxetic

Peracetic acid

 

 

139.          

Hợp chất amoni bậc 4

Quaternary ammonium compounds

Dầu thực phẩm

 

140.          

Muối của axit sulfurơ

 

Salt of sulfurous acid

Thủy phân tinh bột ngô xay

< 100

141.          

Hệ enzym lactoperoxiđaza (latoperoxiđaza, gluco oxiđaza, muối thioxianat)

Lactoperoxidase system (lactoperoxidase, glucose oxidase, thiocyanate salt)

 

 


 

13. Tác nhân đẩy tơi và các khí bao gói

13. Propellant and packaging gases

 

 

142.          

Không khí

Air

 

 

143.          

Argon

Argon

 

 

144.          

Cacbon ®ioxit

Carbon dioxide

 

 

145.          

Clopentafluoroetan

Chloropentafluoroethane

 

 

146.          

Điclođifluorometan

Dichlorodifluoromthan

 

 

147.          

Heli

Helium

 

 

148.          

Hiđro

Hydrogen

 

 

149.          

Nitơ oxit

Nitrous oxide

 

 

150.          

Octa fluoroxyclobutan

Octafluorocyclobutane

 

 

151.          

Propan

Propane

 

 

152.          

Triclorofluorometan

Trichlorofluoromethane

 

 

 

14. Các dung môi, quá trình chiết và chế biến

14. Solvents, extraction and processing

 

 

153.          

Axeton (đimetylxeton)

Acetone (dimethyl ketone)

Hương liệu, màu dầu thực phẩm

< 30, 2, & 0,1

154.          

Amyl axetat

Amyl acetate

Hương liệu, màu

 

155.          

Benzyl ancol

Benzyl alcohol

Hương liệu, màu axit béo

 

 

156.          

Butan

Butane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1,01

157.          

Butan-1,3-điol

Butane-1,3-diol

Hương liệu

 

158.          

Ancol 1- Butylic

Butan – 1-ol

Axit béo, hương liệu, màu

<1000

159.          

Ancol 2- Butylic

Butanol-2-ol

Hương liệu

1

160.          

Butyl axetat

Butyl acetate

 

 

161.          

Xyclohexan

 

Cyclohexane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1

162.          

Đibutyl ete

Dibutyl ether

Hương liệu

<2

163.          

1,2- đicloetan (điclo etan)

 

1,2- Dichlororethane (Dichloroethane)

Loại cafein trong sản phẩm

<5

164.          

Điclofluorometan

Dichlorodifluoromethane

Hương liệu

<1

165.          

Đietyl xitrat

Diethyl citrate

Hương liệu, màu

 

166.          

Đietyl ete

Diethyl ether

Hương liệu, màu

<2

167.          

Etyl axetat

Ethyl acetate

 

 

168.          

Ancol n-octyl

n-octyl alcohol

Acid Xitric

 

169.          

Pentan

Pentane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1

170.          

Ete dầu hỏa

Petroleum ether (light petroleum)

Hương liệu, dầu thực phẩm

<1

171.          

Propan 1,2 – điol

Propane – 1,2 – diol

Axit béo, hương liệu màu

 

172.          

Ancol 1- Propiolic

Propane- 1-ol

Axit béo, hương liệu màu

 

173.          

Ancol tectiary butyl

Tertiary butyl alcohol

 

 

174.          

1,1,2 – tricloetylen

1,1,2- Trichloroethylene

Hương liệu, dầu thực phẩm

<2

175.          

Triđođexylamin

Tridodecylamine

Acid citric

 

176.          

Toluen

Toluene

Hương liệu

<1

177.          

Etyl metyl xeton (Butanon)

Ethylmethylketone (butanone)

Hương liệu, axit béo, màu cà phê, chè đã loại cafein

<2

178.          

Glyxerin tributyrat

Glycerol tributyrate

Hương liệu, màu

 

179.          

Hexan

 

Hexane

Hương liệu, dầu thực phẩm

<0,1

180.          

Isobutan

Isobutane

Hương liệu

<1

181.          

Hyđrocacbon từ isoparafinic dầu mỏ

Isoparaffinic petroleum hydrocarbons

Acid citric

 

182.          

Isopropyl myristat

Isopropyl myristate

Hương liệu, màu

 

183.          

Clorua metylen (điclometan)

Methylene chloride (dichloromethane)

Dầu thực phẩm

<0,02

184.          

Metyl propanol –1

Methyl propanol –1

Hương liệu

1

 

15. Tác nhân tẩy rửa và bóc vỏ

15.Washing and peeling agents

 

 

185.          

Amoni orthophosphat (NH4)3PO4

Ammonium orthophosphate

Rau quả

 

186.          

Điamoni orthophosphat (5% trong dung dịch nước)

Diammonium orthophosphate,

(5% aquaous solution)

Đồ hộp quả và rau 

 

187.          

Đitiocacbamat

Dithiocarbamate

Củ cải đường

 

188.          

Etylen điclorid (đicloetan)

 

Ethylene dichloride

 

Củ cải đường

0,00001

trong củ cải đường và không được có trong đường

189.          

Ete etylen glycol monobutyl

Ethylene glycol monobutyl ether

Củ cải đường

0,00003 trong củ cải đường và không được có trong đường

190.          

Hiđro peroxit (H2O2)

Hydrogen peroxide

Củ cải đường

 

191.          

Monoetanolamin

 

Monoethanolamine

 

Củ cải đường

0,0001

trong củ cải đường và không được có trong đường

192.          

Kali bromua

Potassium bromide

Rau quả

 

193.          

Natri hipoclorit

Sodium hypochlorite

Rau quả

 

194.          

Natri tripoliphosphat

Sodium tripolyphosphate

 

 

195.          

Tetra kali pyrophosphat

Tetrapotassium pyrophosphate

Củ cải đường

0,00002

trong củ cải đường, không được có trong đường

196.          

Tetra natri etilenđiamintetra axetat

 

Tetrasodium ethylenediaminetetraacetate

 

 

Củ cải đường

0,000003 trong củ cải đường, không được có trong đường

197.          

Trietanolamin

 

Triethanolamine

 

Củ cải đường

0,00005

trong củ cải đường, không được có trong đường

 

 
16.Các chất hỗ trợ chế biến khác

 

16. Other processing aids

 

 

 

198.          

Nhôm «xit

Aluminum oxide

 

 

199.          

Canxi tartrat

Calcium tartrate

 

 

200.          

Axit erythorbic

Erythorbic acid

 

 

201.          

Etyl parahyđroxybenzoat

Ethyl parahydroxybenzoate

 

 

202.          

Axit giberelic

Gibberellic acid

 

 

203.          

Magie tartrat

Magnesium tartrate

 

 

204.          

Kali giberelat

Potassium gibberellate

 

 

205.          

Natri

Sodium

 

 

206.          

Natri silicat

 

Sodium silicates

 

 

 

 

 

 
PHỤ LỤC

Danh mục các hợp chất hỗ trợ chế biến được dùng làm phụ gia

(Bao gồm tất cả các chất có thể dùng cho các chức năng khác)

 

Appendix

Codex inventory of all compounds as processing aids

(Includes substances that may serve other functions)

 

 

 

1.Tác nhân chống tạo bọt

1.Antifoam agents

 

 

207.          

Hiđroxianisol butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)

Butylated hydroxyanisole (as antioxidant in defoamers)

 

 

208.          

Hyđroxytoluen butyl hóa (chất chống oxi hóa trong thiết bị loại bọt)

Butylated hydroxytoluene (as antioxidant in defoamers)

 

 

209.          

Axit béo

Fatty acids

 

 

210.          

Lecitin hyđroxyl hóa

Hydroxylated lecithin

 

 

211.          

Magarin

Margarine

 

 

212.          

Mono – và điglycerit của các axit béo

Mono – and diglycerides of fatty acids

 

 

213.          

Axit oleic từ các axit béo của dầu nặng

Oleic acid from tall oil fatty acids

 

 

214.          

Sáp dầu mỏ

Petroleum wax

 

 

215.          

Sáp dầu mỏ (tổng hợp)

Petroleum wax (synthetic)

 

 

216.          

Petrolatum

Petrolatum

 

 

217.          

Polietylen glycol

Polyethylene glycol

 

 

218.          

Polypropylen glycol

Polypropylene glycol

 

 

219.          

Polysorbat 60

Polysorbate 60

 

 

220.          

Polysorbat 65

Polysorbate 65

 

 

221.          

Polysorbat 80

Polysorbate 80

 

 

222.          

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

 

 

223.          

Silic ®ioxit

Silicon dioxide

 

 

224.          

Axit béo của dầu đỗ tương

 

Soybean oil fatty acids

 

 

 

2.Các chất xúc tác

2.Catalysts

 

 

225.          

Amoniac

Ammonia

 

 

226.          

Amonibisulphit

Ammonium bisulfite

 

 

227.          

Sắt (II) sulphat

Ferrous sulfate

 

 

228.          

 Đioxit lưu huỳnh

 

Sulfur dioxide

 

 

 

3.Các tác nhân làm trong/ trợ lọc

3.Clarifying agents/ filtration aids

 

 

229.          

Acacia

Acacia

 

 

230.          

Carrageenan/Furcelleran

Carrageenan/ Furcelleran

 

 

231.          

Casein

Casein

 

 

232.          

Gelatin (ăn được)

Gelatin (edible)

 

 

 

4. Nhựa trao đổi ion

4. Ion exchange resins

 

 

233.          

Axit phosphoric

Phosphoric acid

 

 

234.          

Đioxit silic vô định hình – silica hyđrogel

Silicon dioxide amorphous – silica hydrogel

 

 

235.          

Silica sol bền vững trong nước

Stabilized aqueous silica sol

 

 

236.          

Axit tanic

Tannic acid

 

 

237.          

Bột gỗ/ than mùn

Wood flour/ Sawdust

 

 

 

5. Các chất ổn định màu

5. Colour stabilizers

 

 

238.          

Đextroza

Dextrose

 

 

239.          

Natri pyrophosphat axit

Sodium acid pyrophosphate

 

 

 

6. Các tác nhân làm lạnh và làm mát

6. Contact freezing and cooling  agennts

 

 

240.          

Nước muối

Brine (eg, Salt brine)

 

 

 

7. Các tác nhân làm khô/ tác nhân chống đông tụ

7. Desicating agent/anticaking agents

 

 

241.          

Silic đioxit vô định hình - silicagel

Silicon dioxide amorphous – silica gel

 

 

242.          

Tricanxi đioctophosphat

Tricalcium diorthophosphate

 

 

 

8. Dung môi (Chiết và chế biến)

8. Solvents(extraction and processing)

 

 

243.          

Benzyl benzoat

Benzyl benzoate

 

 

244.          

1,2 – đicloetan  (đicloetan)

1,2 – Dichlororethane (Dichloethane)

 

 

245.          

Đietyl tartrat

Diethyl tartrate

 

 

246.          

Etanol

Ethanol

 

 

247.          

Etyl lactat

Ethyl lactate

 

 

248.          

Isobutanol

(2-metylpropan –1- ol)

Isobutanol

(2- methylpropan –1- ol)

 

 

249.          

Ancol Isopropyl

Isopropyl alcohol

 

 

250.          

Metanol

Methanol

 

 

251.          

Metyl propanol -1

Methyl propanol -1

 

 

252.          

Axit nitric

Nitric acid

 

 

253.          

2 – Nitropropan

2- Nitropropane

 

 

254.          

n-Octyl alcohol

n-Octyl alcohol

 

 

255.          

Propan-2- ol

(isopropyl ancol)

Propane 2- ol

(isopropyl alcohol)

 

 

256.          

Triclorofluorometan

Trichlorofluoromethane

 

 

257.          

Nước

Water

 

 

 

9. Các chất điều chỉnh tinh thể chất béo biến tính

9. Fat crystal modifiers

 

 

258.          

Este polyglyxerin của axit béo

Poliglycerol esters of fatty acids

 

 

259.          

Natri đođexylbenzen sulfonat

Sodium dodecylbenzene sulphonate

 

 

260.          

Natri lauryl sulfat

Sodium lauryl sulphate

 

 

261.          

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

 

 

262.          

Sorbitan tristearat

Sorbitan tristearate

 

 

 

10. Tác nhân keo tụ

10. Flocculating agents

 

 

263.          

Nhựa acrylamit

Acrylamide resins

 

 

264.          

Axit xitric

Citric acid

 

 

265.          

Silica

Silica

 

 

 

11. Các chất bôi trơn, các tác nhân tẩy rửa và chống dính, trợ khuôn

11. Lubricants, relase and anti – stick agents, moulding aids

 

 

266.          

Sáp ong

Beeswax

 

 

267.          

Sáp carnauba

Carnauba wax

 

 

268.          

Dầu thầu dầu

Castor oil

 

 

269.          

Dầu cá nhà táng hiđro hóa

Hydrogenated sperm oil

 

 

270.          

Lecitin

lecithin

 

 

271.          

Magie trisilicat

Magnesium trisilicate

 

 

272.          

Mono – và điglyxerit của các axit béo

Mono – and diglycerides of fatty acids

 

 

273.          

Parafin và dầu parafin

Paraffin and paraffin oils

 

 

274.          

Nhựa cánh kiến

Shellac

 

 

275.          

Axit stearic

Stearic acid

 

 

276.          

Stearin

Stearins

 

 

277.          

Talc

Talc

 

 

278.          

Tetranatri điphosphat

Tetrasodium diphosphate

 

 

279.          

Tricanxi phosphat

Tri – calcium phosphat

 

 

 

12. Các tác nhân kiểm soát vi sinh vật

12. Micro – organism control agents

 

 

280.          

Đinatri etylen bis  đithiocacbamat

Disodium ethylene bis dithiocarbamate

 

 

281.          

Etylenđiamin

Ethylenediamine

 

 

282.          

Propylen oxit

Propylene oxide

 

 

283.          

Natri clorua

Sodium chlorite

 

 

 

13.Tác nhân tách đẩy và các khí đóng gói

13. Propellant and packaging gases